dict
.com
Từ điển
Dịch Anh Việt
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Dịch Anh Việt
Danh sách từ
Âm Lịch
Thời Tiết
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Anh - Việt
Việt - Anh
Việt - Việt
Việt - Pháp
Pháp - Việt
Anh - Anh (Wordnet)
Tục ngữ & Thành ngữ
Tra từ
/
Tục ngữ & Thành ngữ
l^
««
«
13
14
15
16
17
»
»»
Words Containing "l^"
Lòng lang dạ thú
Lồng lên như ngựa vía
Lồng lên như trâu điên
Lồng lên như voi sổng tàu
Lồng lộn mà khéo quay lơ, nó chỉ lờ mờ lừa miếng nó ăn
Lọng máu cáo, áo hoa hiên
Lông mày rô không ô cũng tới
Lóng một, cất một đè một
Lòng người ai bẻ thước mà đo
Lòng người ai bẻ được thước mà đo
Lòng người nham hiểm biết đâu mà dò
Lòng người như bể khôn dò
Lông nhông như chó dái
Lòng như lửa đốt
Long đong như rồng lấy nước
Lợ ngợ như bố vợ phải đấm
Lờ ngờ như gà mang hòm
Lớ ngớ như Mường xuống đồng bằng
Lông phượng gót lân
Lông rùa sừng thỏ
Lòng sông lòng bể dễ dò, ai từng bẻ thước mà đo lòng người
Lòng súng, súng nổ; lòng gỗ, gỗ kêu
Lòng ta muốn lấy thợ kèn, đám sang thì bánh, đám hèn thì xôi
Lòng ta muốn lấy thợ rèn, bễ mà đỏ lửa là tiền có ngay
Lòng ta muốn lấy thợ sơn, một mình một cỗ lại hơn thợ kèn
Lòng tham không đáy
Lòng tham vô đáy
Lòng thương con gái Bảo An, đi mua vải sợi về đan mành mành
Lọng tía võng đào
Lòng trâu cũng như dạ bò
Long trời lở đất
Lòng vả cũng như lòng sung
Lòng vả cũng như lòng sung, một trăm con lợn cũng chung một lòng
Lòng vả cũng như lòng sung, một trăm lòng vả, lòng sung một lòng
Long vân gặp hội
Lòng vả như lòng sung
Long vân khánh hội
Lố nhố Dục Quang, nói ngang Bích Động, ở rộng Tiêu Nghiêm, lành hiền Văn Xá, thật dạ Dĩnh Sơn, thiệt hơn làng Ải, thừa thãi Sơn Quang
Lo như bố chết
Lo như bò thấy nhà táng
Lo như cá nằm trên thớt
Lo như đi lo sứ
Lợn không cào, chó nào sủa
Lợn kia trắng mắt thì nuôi, người kia mắt trắng là người bỏ đi
Lợn lành chữa lợn què
Lợn lành chữa lợn toi
Lợn lành chữa ra lợn què
Lợn lành chữa ra lợn toi
Lợn lành chữa thành lợn què
Lợn lành hoá lợn què
Lợn lành thành lợn què
Lớn mà dại, bé dái mà khôn
Lớn mập mất thây, gầy không ăn thịt
Lớn mất thây, gây không thịt
Lộn mồng lộn cuống
Lộn nài bẻ ách
Lộn nài bẻ ống
Lộn nài tháo ống
Lớn người to cái ngã
Lớn người to ngã
Lợn nhà, gà chợ
Lớn nhanh như thổi
Lớn như cây sào
Lớn nhưng lớn chuối hột, bé nhưng bé hạt tiêu
Lớn như ông Hộ pháp
Lớn nồi cơm, to bólạt
Lợn nước mạ, cá nước rươi
Lợn nước nái, gái cửa buồng
Lợn đói cả năm không bằng tằm đói một bữa
Lợn đói một bữa bằng người đói cả năm
Lợn đói một bữa bằng người đói nửa năm
Lợn đói một năm bằng tằm đói một bữa
Lợn đói một năm, không bằng tằm đói một bữa
Lợn rọ, chó thui
Lộn ruột lộn gan
Lợn thả, gà nhốt
Lộn thừng lộn chão
Lộn thừng lộn chão quá như trâu lộn cày
Lớn thương ít, nít thương nhiều
Lớn thuyền thì lớn sóng
Lợn Tó gà Tò
Lợn Tó, gà Trò
Lợn trong chuồng thả ra mà đưổi
Lợn trong chuồng, thả ra mà đuổi
Lợn trong nhà thả ra mà đuổi
Lợn đực chuộng phệ, lợn sề chuộng chõm
Lợn đực chuộng phệ, lợn sề chuộng chỗm
Lớn vú bộ con
Lớn vú bụ con
Lớn xác con nhà chú
««
«
13
14
15
16
17
»
»»
Edit Word
Word
Definition
Welcome Back
Sign in to access your profile
Loading...